federal party

Định nghĩa

Danh từ: "federal party" (Đảng Liên bang) một đảng chính trị lớnHoa Kỳ vào đầu thế kỷ 19, do Alexander Hamilton thành lập. Đảng này ủng hộ một chính quyền trung ương mạnh mẽ.

dụ sử dụng
  • (Đảng Liên bang ảnh hưởng lớn trong việc định hình chính quyền ban đầu của Hoa Kỳ.)
  • (Alexander Hamilton thành lập Đảng Liên bang để thúc đẩy một chính quyền trung ương mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to support the Federal Party": ủng hộ Đảng Liên bang.

    • Many wealthy merchants and bankers supported the Federal Party. (Nhiều thương gia chủ ngân hàng giàu có đã ủng hộ Đảng Liên bang.)
  • "the decline of the Federal Party": sự suy tàn của Đảng Liên bang.

    • The Federal Party declined after the War of 1812. (Đảng Liên bang suy tàn sau Chiến tranh năm 1812.)
Biến thể từ gần giống
  • Federalist (danh từ/ tính từ): người ủng hộ chủ nghĩa liên bang; thuộc về chủ nghĩa liên bang.

    • He was a Federalist who believed in a strong national government. (Ông ấy một người theo chủ nghĩa liên bang, tin vào một chính quyền quốc gia mạnh mẽ.)
  • Federalism (danh từ): chủ nghĩa liên bang (hệ thống chính trị phân chia quyền lực giữa chính quyền trung ương các bang).

    • Federalism is a key principle in the U.S. Constitution. (Chủ nghĩa liên bang một nguyên tắc chính trong Hiến pháp Hoa Kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Federalist Party: Đảng Liên bang (cách gọi khác của "federal party").
  • Hamiltonian party: Đảng của Hamilton (nhấn mạnh vai trò của Alexander Hamilton).
Các cụm từ liên quan
  • "to form a federal party": thành lập một đảng liên bang.

    • The group decided to form a federal party to advocate for centralization. (Nhóm này quyết định thành lập một đảng liên bang để ủng hộ việc tập trung hóa.)
  • "to belong to the Federal Party": thuộc về Đảng Liên bang.

    • Many early American politicians belonged to the Federal Party. (Nhiều chính trị gia đầu tiên của Mỹ thuộc về Đảng Liên bang.)
Thành ngữ liên quan
  • "a party of order": một đảng của trật tự (ám chỉ Đảng Liên bang họ ủng hộ sự ổn định quyền lực trung ương).
    • The Federal Party was often called a party of order. (Đảng Liên bang thường được gọi là đảng của trật tự.)